đóng
LINEMOを
これからご利用される方
ミニ/スマホプランをご利用中の方
\Các cuộc gọi trong nước trong vòng 5 phút mỗi cuộc được miễn phí./
thường xuyên
550 yên/tháng
Lên đến 7 tháng
miễn phí
\Cuộc gọi trong nước miễn phí/
thường xuyên
1.650 yên/tháng
Lên đến 7 tháng
1.100 yên/tháng
\Cuộc gọi trong nước miễn phí/
thường xuyên
1.100 yên/tháng
Lên đến 7 tháng
550 yên/tháng
Ngày 4 tháng 7 năm 2023 (Thứ Ba) - Ngày kết thúc sẽ được thông báo sau
<キャンペーン対象申込期間中にLINEMOを新たにご契約される場合>
キャンペーン対象申込期間中に、LINEMOの以下の料金プランのいずれか(以下「対象プラン」といいます。)に申込み、LINEMOが開通したこと。
① プラン変更※1の申込みをすること。
② プラン変更の申込みをした日が属する月に当社指定の専用エントリーフォームから本キャンペーンのエントリーをすること※2。
③ 専用エントリーフォームでは①でプラン変更を申し込んだ回線の携帯電話番号でエントリーすること。
④ ①のプラン変更による対象プランの適用※3が完了すること。
Sau khi đăng ký, bạn có thể kiểm tra trạng thái chiến dịch bằng cách đăng nhập vào My Menu bằng số điện thoại di động mà bạn đã sử dụng để đăng ký LINEMO.
LINEMOを
これからご利用される方
ミニ/スマホプランをご利用中の方
| Gói LINEMO Best Plan + Cuộc gọi nội địa không giới hạn trong 5 phút Các cuộc gọi trong nước trong vòng 5 phút/lần |
|
|---|---|
| Giá thông thường | |
| ~3GB | 1.540 yên |
| ~10GB | 2.640 yên |
| Tỷ lệ áp dụng chiến dịch | ||
| Đến tháng thứ 7 | Từ tháng thứ 8 trở đi | |
| ~3GB | 990 yên | 1.540 yên |
| ~10GB | 2.090 yên | 2.640 yên |
| Gói LINEMO Best Plan + Gọi trong nước không giới hạn cố định Cuộc gọi nội địa miễn phí |
|
|---|---|
| Giá thông thường | |
| ~3GB | 2.640 yên |
| ~10GB | 3.740 yên |
| Tỷ lệ áp dụng chiến dịch | ||
| Đến tháng thứ 7 | Từ tháng thứ 8 trở đi | |
| ~3GB | 2.090 yên | 2.640 yên |
| ~10GB | 3.190 yên | 3.740 yên |
| LINEMO Best Plan V + Gọi trong nước không giới hạn cho LINEMO Best Plan V |
|---|
| Giá thông thường |
| 4.070 yên |
| Tỷ lệ áp dụng chiến dịch | |
| Đến tháng thứ 7 | Từ tháng thứ 8 trở đi |
| 3.520 yên | 4.070 yên |
Điều khoản và Điều kiện của Chiến dịch Giảm giá Quyền chọn Mua 2(Chỉ tiếng Nhật)
Trang web này được dịch bằng máy. Do đó, nội dung không phải lúc nào cũng chính xác. Nội dung sau khi dịch có thể khác so với trang tiếng Nhật gốc.